Chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo đại học

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

Tên chương trình :          Hóa học

Trình độ đào tạo  :           Đại học

Ngành đào tạo      :           Hóa học 

Loại hình đào tạo :         Chính quy

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

7.1. Kiến thức đại cương

50/57

46/53

4

43

7

7.1.1. Lý luận Mác-Lênin  và tư tưởng HCM

10

10

0

10

0

1

ML1101

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin1

2

2

 

2

 

2

ML1102

Những NL cơ bản của CN Mác-Lênin2

3

3

 

3

 

3

ML2101

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

2

 

4

ML2102

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

3

3

 

3

 

7.1.2. Khoa học XH

5

5

0

 

 

5

SH1103

Môi trường và con người

2

3

 

 

3

6

SH11..

Tài nguyên thực vật

3

3

 

 

3

7

SP1101

Tâm lý học đại cương

2

2

 

 

2

7.1.3. Khoa học tự nhiên

30

27

3

23

7

8

TN1112

Toán cao cấp C1

5

5

 

5

 

9

TN1113

Toán cao cấp C2

3

3

 

3

 

10

TN1115

Xác suất thống kê

3

3

 

3

 

11

VL1111

Vật lý đại cương B1

3

3

 

3

 

12

VL1112

Vật lý đại cương B2

4

3

1

4

 

13

HH1110

Hoá đại cương

3

3

 

3

 

14

HH1111

Thực tập Hoá đại cương

2

0

2

2

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

15

HH1101

Phương pháp luận nghiên cứu khoa học

2

2

 

 

2

16

HH1102

An toàn phòng thí nghiệm

3

3

 

 

3

17

HH1103

Lịch sử hoá học

2

2

 

 

2

7.1.4. Tin học

3

2

1

3

0

18

TH1105

Tin học cơ sở

3

2

1

3

 

7.1.5. Ngoại ngữ (tiếng Anh)

7

7

0

7

0

19

NNxxxx

Ngoại ngữ 1, 2 & 3 (Tiếng Anh)

7

7

 

7

 

7.1.6. Giáo dục thể chất

3

0

3

3

0

20

TC1101

Giáo dục thể chất 1

1

 

1

1

 

21

TC1102

Giáo dục thể chất 2

1

 

1

1

 

22

TC1107

Giáo dục thể chất 3

1

 

1

1

 

7.1.7. Giáo dục Quốc phòng

6

4

2

6

0

23

QP1101

Giáo dục Quốc phòng 1

2

2

 

2

 

24

QP1102

Giáo dục Quốc phòng 2

2

2

 

2

 

25

QP1103

Giáo dục Quốc phòng 3

2

 

2

2

 

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

75/108

58

17

55

20

7.2.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và  ngành

9

9

0

9

0

1

HH2107

Hóa cấu tạo

3

3

 

3

 

2

HH2113

Hóa lý 1

3

3

 

3

 

3

HH2114

Hóa lý 2

3

3

 

3

 

7.2.2. Kiến thức ngành (kể cả chuyên ngành)

41/53

35

15

35

6

4

HH2108

Hóa vơ cơ

4

4

 

4

 

5

HH2109

Hóa phân tích 1

3

3

 

3

 

6

HH2110

Hóa phân tích 2

3

3

 

3

 

7

HH2111

Hóa học hữu cơ 1

3

3

 

3

 

8

HH2112

Hóa học hữu cơ 2

3

3

 

3

 

9

HH2115

Hóa lý 3

3

3

 

3

 

10

HH2116

Hóa lượng tử

2

2

 

2

 

11

HH2101

Thực tập vô cơ

3

 

3

3

 

12

HH2102

Thực tập phân tích 1

2

 

2

2

 

13

HH2103

Thực tập phân tích 2

2

 

2

2

 

14

HH2104

Thực tập hữu cơ 1

2

 

2

2

 

15

HH2105

Thực tập hoá hữu cơ 2

2

 

2

2

 

16

HH2106

Thực tập hoá lý

3

 

3

3

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

17

HH2117

Hoá kỹ thuật 1

2

 

 

 

 

18

HH2118

Hoá kỹ thuật 2

2

2

 

2

 

19

HH2119

Xử lý số liệu

2

2

 

 

2

20

HH2120

Tối ưu hoá số liệu thực nghiệm

2

2

 

 

2

21

HH2121

Hoá môi trường

2

2

 

 

2

22

HH2122

Hoá sinh

2

2

 

 

2

23

HH2123

Hoá phóng xạ

2

2

 

 

2

24

HH2124

Hợp chất cơ nguyên tố

2

2

 

 

2

25

HH2125

Tin học ứng dụng trong hóa học

2

1

1

 

2

7.2.2.1. Chuyên ngành vô cơ

14/14

11

3

11

3

26

HH2126

Vật liệu vô cơ

3

3

 

3

 

27

HH2127

Hóa học chất rắn

2

2

 

2

 

28

HH2128

Phân tích giản đồ pha

3

3

 

3

 

29

HH2129

Phức chất

3

3

 

3

 

30

HH2130

Thực tập chuyên đề vô cơ

3

 

3

 

3

7.2.2.2. Chuyên ngành phân tích

14/14

11

3

11

3

31

HH2131

Thuốc thử hữu cơ

2

2

 

2

 

32

HH2132

Phương pháp phân tích điện

2

2

 

2

 

33

HH2133

Phương pháp phân tích quang

2

2

 

2

 

34

HH2134

Các phương pháp phân tích sắc ký

2

2

 

2

 

35

HH2135

Hóa phân tích ứng dụng

3

3

 

3

 

36

HH2136

Thực tập chuyên đề phân tích

3

 

3

 

3

7.2.2.3. Chuyên ngành hữu cơ

14/14

11

3

11

3

37

HH2137

Lý thuyết hữu cơ

3

3

 

3

 

38

HH2138

Phân tích hoá lý – hữu cơ

2

2

 

2

 

39

HH2139

Hợp chất thiên nhiên

2

2

 

2

 

40

HH2140

Tổng hợp hữu cơ

2

2

 

2

 

41

HH2141

Các PP sắc ký trong hóa hữu cơ

2

2

 

2

 

42

HH2142

Thực tập chuyên đề hữu cơ

3

 

3

 

3

7.2.2.3. Chuyên ngành hóa lý

14/14

11

3

11

3

43

HH2143

Nhiệt động học ứng dụng

2

2

 

2

 

44

HH2144

Động hóa học ứng dụng

2

2

 

2

 

45

HH2145

Xúc tác dị thể

2

2

 

2

 

46

HH2146

Điện hoá học ứng dụng

2

2

 

2

 

S

TT

Mã HP

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

TÍN CHỈ

LT

TH

BB

TC

47

HH2147

Polymer ưa nước và ứng dụng

3

3

 

3

 

48

HH2148

Thực tập chuyên đề hóa lý

3

 

3

 

3

7.2.3. Kiến thức bổ trợ

11/41

32

6

0

11/44

49

HH2149

Hợp chất dị vòng

2

2

 

 

2

50

HH2150

Phân tích hữu cơ

2

2

 

 

2

51

HH2151

Hoá học tinh dầu và hương liệu

2

2

 

 

2

52

HH2152

Mô hình phân tử

2

2

 

 

2

53

HH2153

Hoá lý hữu cơ

2

2

 

 

2

54

HH2154

Hợp chất hai chức

2

2

 

 

2

55

HH2156

Hoá dầu và tổng hợp polymer

2

2

 

 

2

56

HH2157

Vật liệu composit

2

2

 

 

2

57

HH2158

Mô phỏng vật liệu

2

2

 

 

2

58

HH2159

Hoá tin ứng dụng

2

2

 

 

2

59

HH2160

Kỹ thuật xử lý nước và nước thải

2

2

 

 

2

60

HH2161

Kỹ thuật chiết trong phân tích môi trường

2

2

 

 

2

61

HH2163

Nguyên tố hiếm

2

2

 

 

2

62

HH2164

Chất màu vô cơ

2

2

 

 

2

63

HH2165

Phức chất mở rộng

2

2

 

 

2

64

HH2166

Phân tích hạt nhân

2

2

 

 

2

65

HH2155

Thực tập chuyên ngành hữu cơ

3

 

2

 

2

66

HH2162

Thực tập chuyên ngành hoá lý

3

 

2

 

2

67

HH2167

Thực tập phân tích ứng dụng

3

 

2

 

2

68

HH2168

Thực tập chuyên ngành vô cơ

3

 

3

 

3

7.2.4. Khóa luận tốt nghiệp

7

 

7

 

7


Các tin khác